ối trời ơi

Học thuật
Thân thiện
ối trời ơi

Ối trời ơi, cái cốc nước đổ hết ra bàn rồi!

Định nghĩa
  1. Thán từ:
    • Từ dùng để biểu lộ cảm xúc mạnh mẽ như ngạc nhiên, sợ hãi, đau đớn, hoặc than thở: "Ối trời ơi" một thán từ thể hiện sự bất ngờ, lo lắng, đau đớn hoặc cảm thán về một sự việc nào đó.
dụ sử dụng
  • Thán từ:
    • Ối trời ơi, tôi quên chìa khóatrong nhà rồi! (Biểu lộ sự bất ngờ lo lắng.)
    • Ối trời ơi, cái tay tôi đau quá! (Biểu lộ cảm giác đau đớn.)
    • Ối trời ơi, sao đông người thế này! (Biểu lộ sự ngạc nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh lời than thở hoặc kêu ca:
    • Ối trời ơi, công việc nhiều quá làm không xuể. (Thể hiện sự mệt mỏi, than vãn về khối lượng công việc.)
  • Dùng để bày tỏ sự tiếc nuối hoặc hối hận:
    • Ối trời ơi, giá tôi biết sớm hơn. (Thể hiện sự hối tiếc.)
Biến thể từ gần giống
  • Ối chao ôi (thán từ): Có nghĩa cách dùng tương tự "ối trời ơi", dùng để biểu lộ cảm xúc.
    • Ối chao ôi, tôi suýt ngã!
  • Trời ơi (thán từ): Thán từ biểu lộ cảm xúc, thường dùng trong các tình huống tương tự nhưng có thể ít nhấn mạnh hơn "ối trời ơi".
    • Trời ơi, muộn giờ rồi!
  • Ôi trời (thán từ): Cách nói rút gọn, mang sắc thái tương tự.
    • Ôi trời, cái áo mới của bạn đẹp quá!
Từ đồng nghĩa
  • Ối giời ơi (thán từ): Cách phát âm biến thể, cùng nghĩa.
  • Chao ôi (thán từ): Thể hiện sự ngạc nhiên, xúc động.
  • Ái chà (thán từ): Thể hiện sự ngạc nhiên (thường mang sắc thái tích cực hoặc thán phục).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ cố định nào sử dụng cụm từ "ối trời ơi". Đây một thán từ độc lập.)

ối trời ơi

Ối trời ơi, cái cốc nước đổ hết ra bàn rồi!

  1. Nh. ối chao ôi.